VinFast VF MPV 7
Giá thay đổi theo nhóm màu ngoại thất. Liên hệ hotline để xác nhận điều kiện áp dụng.
VinFast VF MPV 7 Quảng Ngãi tập trung vào tính đa dụng với ba hàng ghế và khoang xe linh hoạt. Mẫu MPV điện này phù hợp gia đình đông người, đơn vị vận chuyển hoặc khách hàng cần kết hợp công việc với nhu cầu đi lại hằng ngày.
Ba hàng ghế, nhiều cách sử dụng
Điểm đáng xem nhất trên VF MPV 7 là khả năng sắp xếp ghế và hành lý. Người mua nên thử các tình huống thường gặp như chở đủ bảy người, mang hành lý dài ngày hoặc gập ghế để tăng không gian chứa đồ.
Phiên bản và màu xe VinFast VF MPV 7
Dải phiên bản gồm VF MPV 7. Màu ngoại thất và tình trạng xe giao cần được xác nhận theo từng thời điểm. Nếu sử dụng cho doanh nghiệp, nên ưu tiên màu dễ nhận diện thương hiệu và thuận tiện cho việc chăm sóc xe thường xuyên.
Chi phí sở hữu tại Quảng Ngãi
Giá lăn bánh được tính theo phiên bản, hồ sơ đăng ký, bảo hiểm và những hạng mục khách hàng lựa chọn. Xem bảng giá VinFast tại Quảng Ngãi hoặc gọi 0966.711.711 để nhận dự toán khoản trả trước và chi phí theo đúng thời điểm mua xe.
Một buổi xem xe nên có cả gia đình
Mỗi thành viên có thể kiểm tra vị trí ngồi thường dùng, lối vào hàng ghế ba và khả năng quan sát. Cách này giúp chọn xe dựa trên trải nghiệm thật thay vì chỉ dựa vào kích thước công bố.
Nhận báo giá VinFast VF MPV 7 Quảng Ngãi
Để được kiểm tra xe sẵn có, màu ngoại thất, thời gian giao dự kiến hoặc sắp xếp lịch trải nghiệm, vui lòng gửi thông tin ở cuối trang hoặc liên hệ hotline 0966.711.711. Tư vấn viên sẽ xác nhận lại nhu cầu trước khi gửi báo giá chi tiết.
Khám phá VinFast VF MPV 7 qua hình ảnh
Hình ảnh chính thức giúp bạn quan sát rõ thiết kế ngoại thất, khoang cabin và các trang bị nổi bật của xe.
Ngoại thất VinFast VF MPV 7


Nội thất và tiện nghi VinFast VF MPV 7


Hình ảnh thực tế VinFast VF MPV 7

Giá và phiên bản VinFast VF MPV 7
| Phiên bản | Ghi chú | Giá bán |
|---|---|---|
| VF MPV 7 | Giá niêm yết đã gồm VAT | 750.000.000 ₫ |
Thông số kỹ thuật VinFast VF MPV 7
Thông số có thể thay đổi theo phiên bản và chính sách sản phẩm từng thời điểm.
| Số chỗ ngồi | 7 chỗ |
|---|---|
| Kích thước dài × rộng × cao | 4.740 × 1.872 × 1.734 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.840 mm |
| Khoảng sáng gầm | 185 mm |
| Công suất tối đa | 150 kW |
| Mô-men xoắn cực đại | 280 Nm |
| Quãng đường một lần sạc | 450 km (NEDC) |
| Dung lượng pin khả dụng | 60,13 kWh |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | 80 kW |
| Sạc nhanh 10–70% | Khoảng 30 phút |
| Dẫn động | Cầu trước |
| Chế độ lái | Eco / Normal / Sport |
| Mâm xe | Hợp kim 19 inch |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,1 inch |
| Điều hòa | Tự động 1 vùng |